Cấu trúc bài thi Ielts
GIỚI THIỆU
Nếu học viên chưa từng tìm hiểu qua bài thi IELTS thì tài liệu này sẽ giúp các bạn làm quen với cấu trúc đề thi, thời gian của từng phần thi và các dạng câu hỏi thường gặp. Việc tiếp xúc với cấu trúc đề thi sẽ phần nào giảm căng thẳng và áp lực khi làm bài test, từ đó học viên sẽ thể hiện tốt năng lực ngôn ngữ và trung tâm sẽ đánh giá đúng trình độ hiện tại của các bạn.
Cấu trúc chung của đề thi IELTS
Có 2 phiên bản của kỳ thi IELTS:
● IELTS Academic: Dành cho người muốn nộp hồ sơ học tập tại các trường Đại học hoặc Sau Đại học có yêu cầu trình độ tiếng Anh cao hoặc làm việc trong môi trường học thuật.
● IELTS General Training: Dành cho những ai có mong muốn xin visa, định cư hoặc làm việc tại các quốc gia nói tiếng Anh. Để hoàn tất chương trình trung học, các khóa học hoặc đào tạo không yêu cầu tiếng Anh chuyên sâu (ví dụ: học nghề) hoặc các chương trình đào tạo với mục đích nhập cư.
Trình tự thi: Listening → Reading → Writing
Speaking sẽ được thi vào 1 khung thời gian khác với 3 kỹ năng trên
|
Các kỹ năng |
Listening |
Reading |
Writing |
Speaking |
|
Thời gian thi |
30’ |
60’ |
60’ |
11-15’ |
|
Cấu trúc bài thi |
4 sections |
3 passages |
2 tasks |
3 parts |
|
Các kỹ năng |
Listening |
Reading |
Writing |
Speaking |
|
Dạng câu hỏi |
◉ Multiple Choice ◉ Matching Information ◉ Completion (Form/Table/ Summary) ◉ Short Answer ◉ Labelling (Plan/Map/Diagram) |
◉ T/F/NG ◉ Y/N/NG ◉ Matching Heading ◉ Matching Features ◉ Matching Information ◉ Multiple Choice ◉ Short Answer ◉ Gap Filling ◉ Sentence completion ◉ Diagram completion |
Task 1: ◉ Line Graph ◉ Bar Chart ◉ Pie Chart ◉ Table ◉ Process ◉ Map |
Part 1- Social Interaction (Personal experience, name, hometown, work, study,..) Part 2- Long Turn ◉ People ◉ Object ◉ Place ◉ Experience Part 3- Discussion ◉ Opinion ◉ Comparison ◉ Causes & Effects ◉ Advantages & Disadvantages ◉ Solutions ◉ Future / Prediction |
|
Task 2: ◉ Causes - Solutions ◉ Causes - Effects ◉ Problems- Solutions ◉ Discussion ◉ Opinion ◉ 2 Part Question ◉ Advantages - Disadvantages |